sao bằng

  1. Cannot compare with.
    • "Sống đục sao bằng thác trong" (Nguyễn Du)
      An ignominious life cannot compare with an honourable death

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sao bằng"

sao bằng
Một ngôi sao trên trời không sao bằng ánh sáng của mặt trời.